You are here:

THÔNG BÁO BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀ ĐẤT DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THỜI HẠN GIAO ĐẤT 50 NĂM

Email In

Huế, ngày 27 tháng 05 năm 2014

THÔNG BÁO BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀ ĐẤT DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THỜI HẠN GIAO ĐẤT 50 NĂM

Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC tại thành phố Huế phối hợp với Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất tại các phường: Phú Nhuận, Kim Long, Vỹ Dạ, Thuỷ Xuân, An Đông, Hương Long và An Hoà thành phố Huế. Các khu đất này có vị trí gần trung tâm Thành phố với cơ sở hạ tầng tương đối đầy đủ, giao thông tốt, an ninh trật tự được đảm bảo thuận tiện cho việc sinh hoạt và kinh doanh, cụ thể như sau:

I. Vị trí, đặc điểm quỹ đất bán đấu giá:

Tổng số lô: 48 Lô tại các phường: Phú Nhuận, Kim Long, Vỹ Dạ, Thuỷ Xuân, An Đông, Hương Long và An Hoà thành phố Huế, trong đó: 47 lô đất ở, sử dụng lâu dài và 01 lô đất dịch vụ thương mại thời hạn giao đất 50 năm.

II. Mức giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá từng lô đất:

Stt

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2/lô)

Đơn giá khởi điểm
(đồng/m2)

Giá khởi điểm (đồng/lô)

Tiền đặt cọc (đồng)

Bước giá (đồng)

Vị trí - Loại đường

 

I. Đấu giá đất ở lâu dài:

 

 

 

 

 

 

1

Phần đất A thuộc thửa đất số 186 (235 cũ) tờ bản đồ 13, phường Phú Nhuận

83.40

16,300,000

1,359,420,000

150,000,000

60,000,000

Vị trí 2 đường Lê Hồng Phong

2

Lô 49 - Khu quy hoạch Phố chợ Kim Long, phường Kim Long

155.40

4,200,000

652,680,000

80,000,000

30,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 23m

3

Thửa đất số 226 tờ bản đồ 19, phường Kim Long

291.50

2,200,000

641,300,000

80,000,000

30,000,000

Vị trí 1, đường Bửu Đình

4

Lô 18 - Khu phân lô đất xen ghép Kiệt 47 Thanh Tịnh, phường Vỹ Dạ

143.30

5,900,000

845,470,000

100,000,000

40,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 5,0m

 

Khu Tái định cư Thôn Thượng 3 phường Thuỷ Xuân: 20 lô

 

 

 

 

 

 

1

Lô A1

262.20

2,800,000

734,160,000

80,000,000

35,000,000

Vị trí 1, hai đường: đường Hoài Thanh và đường quy hoạch 13,5m

2

Lô A2

213.30

2,500,000

533,250,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

3

Lô A3

209.00

2,500,000

522,500,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

4

Lô A4

199.70

2,500,000

499,250,000

50,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

5

Lô A5

213.10

2,500,000

532,750,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

6

Lô A6

197.00

2,500,000

492,500,000

50,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

7

Lô A7

207.20

2,800,000

580,160,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

8

Lô A8

202.00

2,800,000

565,600,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 7,0m

9

Lô B1

179.20

2,800,000

501,760,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 7,0m

10

Lô B11

131.00

2,500,000

327,500,000

50,000,000

15,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

11

Lô C8

140.20

2,400,000

336,480,000

50,000,000

15,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

12

Lô C12

157.50

2,500,000

393,750,000

50,000,000

15,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 7,0m

13

Lô E1

235.60

2,500,000

589,000,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

14

Lô E2

214.50

2,500,000

536,250,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

15

Lô E3

183.60

2,800,000

514,080,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 7,0m

16

Lô E4

218.00

2,800,000

610,400,000

70,000,000

25,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 7,0m

17

Lô E6

159.00

2,500,000

397,500,000

50,000,000

15,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

18

Lô E7

200.30

2,800,000

560,840,000

60,000,000

25,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 13,5m

19

Lô E8

148.70

2,200,000

327,140,000

50,000,000

15,000,000

Vị trí 1, đường quy hoạch 13,5m

20

Lô E17

169.10

2,400,000

405,840,000

50,000,000

15,000,000

Vị trí 1, hai đường quy hoạch 13,5m và 7,0m

 

Khu phân lô thửa 32, 33, 34, 73 tờ bản đồ 26 phường An Đông: 08 lô

 

 

 

 

 

 

1

Lô số 01

229.4

5,200,000

1,192,880,000

120,000,000

55,000,000

Vị trí 1 hai đường QH: 13,5m và 10,5m. Đối với đường QH 13,5 m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng từ 6,0m -7,5m, Đối với đường QH 10,5 m thì hiện trạng đường bê tông rộng 5,5m

2

Lô số 02

158.0

5,100,000

805,800,000

100,000,000

45,000,000

Vị trí 1 đường QH: 13,5m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng từ 6,0m - 7,5m

3

Lô số 07

176.6

5,000,000

883,000,000

100,000,000

45,000,000

Vị trí 1 đường QH: 10,5m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng 5,5m

4

Lô số 08

189.8

5,000,000

949,000,000

100,000,000

45,000,000

Vị trí 1 đường QH: 10,5m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng 5,5m

5

Lô số 09

198.7

5,000,000

993,500,000

100,000,000

45,000,000

Vị trí 1 đường QH: 10,5m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng 5,5m

6

Lô số 10

223.9

5,000,000

1,119,500,000

120,000,000

55,000,000

Vị trí 1 đường QH: 10,5m thì acheter du cialis en ligne hiện trạng mặt đường bê tông rộng 5,5m

7

Lô số 11

195.8

4,900,000

959,420,000

100,000,000

45,000,000

Vị trí 1 đường QH: 10,5m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng 3,5m

8

Lô số 20

235.6

4,900,000

1,154,440,000

120,000,000

55,000,000

Vị trí 1 hai đường QH: 10,5m và 5,0m. Đối với đường QH 10,5 m thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng 5,5m, đối với đường QH 5,0 m phía Nam thì hiện trạng mặt đường bê tông rộng từ 3,3m - 3,5m

 

Khu TĐC Hương Long giai đoạn 1, phường Hương Long: 15 lô

 

 

 

 

 

 

1

C06

94.50

2,500,000

236,250,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

2

C07

91.60

2,500,000

229,000,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

3

C12

84.80

2,500,000

212,000,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

4

C13

83.40

2,500,000

208,500,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

5

C14

82.10

2,500,000

205,250,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

6

C15

80.70

2,500,000

201,750,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

7

C16

79.40

2,500,000

198,500,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

8

C21

79.80

2,500,000

199,500,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

9

C22

81.10

2,500,000

202,750,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

10

C23

82.40

2,500,000

206,000,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

11

C24

83.70

2,500,000

209,250,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

12

C25

85.00

2,500,000

212,500,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

13

C26

86.30

2,500,000

215,750,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

14

C27

87.60

2,500,000

219,000,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

15

C28

88.90

2,500,000

222,250,000

30,000,000

10,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Chu

 

II. Đấu giá đất DVTM thời hạn giao đất 50 năm:

 

 

 

 

 

 

1

Thửa đất số 562 tờ bản đồ 20, phường An Hoà

497.50

3,100,000

1,542,250,000

200,000,000

70,000,000

Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Linh và đường quy hoạch 5,8m (Đất ao trũng, người mua tự san lấp mặt bằng)

 

Tổng cộng

7,890.40

 

26,237,620,000

 

 

 

(Mức giá tối thiểu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định).

III. Thời gian, địa điểm xem tài sản, nộp hồ sơ đấu giá và nhận tiền đặt trước, phí đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày ra thông báo cho đến 10 giờ 00 phút ngày 30/06/2014 trong giờ hành chính tại Văn phòng Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC tại thành phố Huế, Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Huế, UBND các phường có đất đấu giá và tại vị trí các lô đất đã thông báo.

2. Thời gian nhận hồ sơ đấu giá và nhận tiền đặt trước: Từ 8 giờ 00 phút ngày 26/06/2014 đến 10 giờ 00 phút ngày 30/06/2014 trong giờ hành chính tại Văn phòng Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC tại thành phố Huế.

3. Phí tham gia đấu giá:        

            - Đối với lô đất có giá khởi điểm từ 200 triệu đồng trở xuống: 100.000 đồng/hồ sơ.

          - Đối với lô đất có giá khởi điểm từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng: 200.000 đồng/hồ sơ.

           - Đối với lô đất có giá khởi điểm trên 500 triệu đồng: 500.000 đồng/hồ sơ.

IV. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá: 08 giờ 00 phút ngày 01/07/2014 tại Văn phòng Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC tại thành phố Huế - 22 Tố Hữu, thành phố Huế.

V. Địa chỉ liên hệ: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC tại thành phố Huế - 22 Tố Hữu, thành phố Huế. ĐT: 054.3832542-0914079393. Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế - 03 đường Hà Nội, thành phố Huế. ĐT: 054.3845620./.

 

Search

Support

DCSC-Hà Nội: 04. 39722218

sudegai101
DCSC - Huế: 054.3832542

sudegai101
DCSC-HCM: 08.39330586
sudegai101

Thống kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay237
mod_vvisit_counterHôm qua106

Tiện ích

Link